Từ vựng
通知 (つうち, tsuuchi) nghĩa là gì?
通知 (つうち, tsuuchi) trong tiếng Nhật nghĩa là thông báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうち |
|---|
| Romaji | tsuuchi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuuchi
thông báo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thông báo, báo tin, giấy báonotice; notification; report
- 2danh từ (máy tính) thông báo (trên điện thoại, máy tính)notification (on a smartphone, PC, etc.)
Câu ví dụ
結果は後で通知します。
Kết quả sẽ được thông báo sau.
学校から通知が届きました。
Thông báo từ trường đã gửi đến.