Từ vựng
跳ねる (はねる, haneru) nghĩa là gì?
跳ねる (はねる, haneru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhảy, bật lên; hất văng.
| Cách đọc | はねる |
|---|---|
| Romaji | haneru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
跳ねるはねる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaneru
nhảy, bật lên; hất văng
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ nhảy, nhảy vọt, bật lên, tung tăngto jump; to leap; to prance
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ tan (buổi diễn), kết thúc, đóng cửato break up; to close; to come to an end
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ tông, đâm phải (xe đâm phải người hoặc vật)to hit (e.g. to have a car hit something or someone)
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ (cờ vây) đi nước hane, bẻ quânto play hane; to hane
Câu ví dụ
車が泥を跳ねました。
Xe hơi đã hất văng bùn lên.
魚が水面から跳ねました。
Con cá đã nhảy lên khỏi mặt nước.