Từ vựng
内線 (ないせん, naisen) nghĩa là gì?
内線 (ないせん, naisen) trong tiếng Nhật nghĩa là số máy lẻ, đường dây nội bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないせん |
|---|
| Romaji | naisen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaisen
số máy lẻ, đường dây nội bộ
- 1danh từ phone extension; indoor wiring; inner line
Câu ví dụ
内線の番号を教えてください。
Cho tôi xin số máy lẻ.
内線でお呼びしますので、お待ちください。
Tôi sẽ gọi qua đường dây nội bộ, xin vui lòng chờ.