Từ vựng
倣う (ならう, narau) nghĩa là gì?
倣う (ならう, narau) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt chước, noi theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ならう |
|---|
| Romaji | narau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnarau
bắt chước, noi theo
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to imitate; to follow; to copy
Câu ví dụ
外国の例に倣って制度を変えました。
Chúng tôi đã đổi chế độ theo mô hình nước ngoài.
先輩のやり方に倣って書類を作りました。
Tôi làm hồ sơ theo cách của tiền bối.