Từ vựng
通ずる (つうずる, tsuuzuru) nghĩa là gì?
通ずる (つうずる, tsuuzuru) trong tiếng Nhật nghĩa là thông, nối tới; hiểu, thông thạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうずる |
|---|
| Romaji | tsuuzuru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTtsuuzuru
thông, nối tới; hiểu, thông thạo
Câu ví dụ
この道は海に通ずる。
Con đường này thông ra biển.
彼は英語に通ずる人です。
Anh ấy là người thông thạo tiếng Anh.