Từ vựng
領事 (りょうじ, ryouji) nghĩa là gì?
領事 (りょうじ, ryouji) trong tiếng Nhật nghĩa là lãnh sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうじ |
|---|
| Romaji | ryouji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryouji
lãnh sự
- 1danh từ consul
Câu ví dụ
大使館には領事がいます。
Ở đại sứ quán có lãnh sự.
パスポートをなくして領事に助けを求めた。
Tôi mất hộ chiếu nên đã cầu cứu lãnh sự.