Từ vựng
巡る (めぐる, meguru) nghĩa là gì?
巡る (めぐる, meguru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi vòng quanh; tuần hoàn; xoay quanh vấn đề.
| Cách đọc | めぐる |
|---|---|
| Romaji | meguru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
巡るめぐる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeguru
đi vòng quanh; tuần hoàn; xoay quanh vấn đề
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi vòng quanh, đi một vòng quanhto go around; to make a circle around
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bao quanh, vây quanh, bao bọcto surround; to circle; to enclose
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ (mùa, dịp kỷ niệm, lượt) đến lại, quay vòng; (máu, tiền) lưu thông, luân chuyểnto come around (of a season, anniversary, turn, etc.); to return; to repeat
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ đi thăm khắp một lượt, đi vòng quanh các nơito travel around; to make a tour of
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ xoay quanh, liên quan tới (một vấn đề)to concern (a matter); to surround
Câu ví dụ
京都のお寺を巡る旅をした。
Tôi làm chuyến đi vòng quanh các chùa ở Kyoto.
その問題を巡って議論が続いた。
Cuộc tranh luận xoay quanh vấn đề đó tiếp diễn.