Từ vựng
見直す (みなおす, minaosu) nghĩa là gì?
見直す (みなおす, minaosu) trong tiếng Nhật nghĩa là xem xét lại; đánh giá tốt hơn.
| Cách đọc | みなおす |
|---|---|
| Romaji | minaosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
見直すみなおす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminaosu
xem xét lại; đánh giá tốt hơn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xem lại, nhìn lại lần nữato look at again
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ rà soát lại, xem xét lại (chính sách, dự toán, kế hoạch)to re-examine (policy, estimate, plan, etc.); to review
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nhìn ai bằng con mắt khác, đánh giá cao hơn trướcto get a better opinion of; to see in a more positive light
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ khá lên, hồi phục (thị trường, bệnh tình)to improve; to recover (market, illness, etc.)
Câu ví dụ
彼を見直すきっかけになった。
Đó là cơ hội để tôi đánh giá lại anh ấy tốt hơn.
計画をもう一度見直しましょう。
Hãy xem xét lại kế hoạch một lần nữa.