Từ vựng
発売 (はつばい, hatsubai) nghĩa là gì?
発売 (はつばい, hatsubai) trong tiếng Nhật nghĩa là phát hành, mở bán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はつばい |
|---|
| Romaji | hatsubai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghatsubai
phát hành, mở bán
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sale; offering for sale; putting on sale
Câu ví dụ
この本は来月発売です。
Cuốn sách này sẽ bán ra vào tháng sau.
新しいゲームが発売された。
Trò chơi mới đã được phát hành.