Từ vựng
ミリ (miri) nghĩa là gì?
ミリ trong tiếng Nhật nghĩa là mi-li-mét.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ミリ |
|---|
| Romaji | miri |
|---|
| Từ loại | tiền tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiri
mi-li-mét
- 1tiền tố (tiền tố) mili-, một phần nghìnmilli-; 10^-3
- 2danh từ (viết tắt) mi-li-métmillimetre; millimeter
Câu ví dụ
雪が数ミリ積もっている。
Tuyết đọng dày vài mi-li-mét.
この板の厚さは五ミリメートルだ。
Độ dày của tấm ván này là năm mi-li-mét.