Từ vựng
名作 (めいさく, meisaku) nghĩa là gì?
名作 (めいさく, meisaku) trong tiếng Nhật nghĩa là kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいさく |
|---|
| Romaji | meisaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeisaku
kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng
- 1danh từ masterpiece; masterwork
Câu ví dụ
この映画は昔の名作です。
Bộ phim này là một kiệt tác ngày xưa.
彼女は名作と呼ばれる小説を残した。
Bà ấy để lại cuốn tiểu thuyết được gọi là kiệt tác.