Từ vựng
揉む (もむ, momu) nghĩa là gì?
揉む (もむ, momu) trong tiếng Nhật nghĩa là xoa bóp, vò; tranh luận.
| Cách đọc | もむ |
|---|---|
| Romaji | momu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
揉むもむ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmomu
xoa bóp, vò; tranh luận
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vò, chà xát, vò nhàuto rub; to crumple
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ xoa bóp, mát-xa, đấm lưngto massage
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tranh luận nảy lửa, cãi qua cãi lạito argue; to have a heated discussion
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ rèn giũa, huấn luyện, tôi luyện (người)to train; to coach
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ xô đẩy, chen lấn; lắc, rungto jostle; to crowd; to shake
Câu ví dụ
疲れた足を優しく揉んだ。
Tôi nhẹ nhàng xoa bóp đôi chân mỏi.
肩を揉んでもらいました。
Tôi được người ta xoa bóp vai.