Từ vựng
銅 (どう, dou) nghĩa là gì?
銅 (どう, dou) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng; huy chương đồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どう |
|---|
| Romaji | dou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdou
đồng; huy chương đồng
- 1danh từ đồng (nguyên tố Cu)copper (Cu)
- 2danh từ (viết tắt) huy chương đồngbronze (medal)