Từ vựng
姪 (めい, mei) nghĩa là gì?
姪 (めい, mei) trong tiếng Nhật nghĩa là cháu gái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めい |
|---|
| Romaji | mei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmei
cháu gái
- 1danh từ niece
Câu ví dụ
姪の誕生日に人形を贈った。
Tôi đã tặng búp bê nhân sinh nhật cháu gái.
姪は今年小学校に入りました。
Cháu gái tôi năm nay vào tiểu học.