Từ vựng
通路 (つうろ, tsuuro) nghĩa là gì?
通路 (つうろ, tsuuro) trong tiếng Nhật nghĩa là lối đi, hành lang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうろ |
|---|
| Romaji | tsuuro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuuro
lối đi, hành lang
- 1danh từ passage; pathway; roadway
Câu ví dụ
窓側と通路側の席があります。
Có ghế cạnh cửa sổ và ghế cạnh lối đi.
通路に荷物を置かないでください。
Xin đừng đặt hành lý ở lối đi.