Từ vựng
盆 (ぼん, bon) nghĩa là gì?
盆 (ぼん, bon) trong tiếng Nhật nghĩa là khay; lễ Obon.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼん |
|---|
| Romaji | bon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbon
khay; lễ Obon
- 1danh từ cái khay, mâm bưngtray
- 2danh từ gia đình, hộ nhàfamily; household
- 3danh từ (viết tắt) lễ Obon, lễ Vu Lan của NhậtObon; Bon Festival; Lantern Festival
- 4danh từ (lóng) sòng bạc, ổ bạcgambler's den
Câu ví dụ
お盆に休みを取ります。
Tôi nghỉ vào dịp lễ Obon.
お茶を盆に載せて運ぶ。
Đặt trà lên khay rồi bưng đi.