Từ vựng
列島 (れっとう, rettou) nghĩa là gì?
列島 (れっとう, rettou) trong tiếng Nhật nghĩa là quần đảo, chuỗi đảo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れっとう |
|---|
| Romaji | rettou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrettou
quần đảo, chuỗi đảo
- 1danh từ archipelago; chain of islands
Câu ví dụ
日本列島は南北に長いです。
Quần đảo Nhật Bản trải dài theo hướng bắc nam.
台風が列島全体を通り過ぎた。
Cơn bão đã đi qua toàn bộ quần đảo.