Từ vựng
方程式 (ほうていしき, houteishiki) nghĩa là gì?
方程式 (ほうていしき, houteishiki) trong tiếng Nhật nghĩa là phương trình; công thức giải quyết.
| Cách đọc | ほうていしき |
|---|---|
| Romaji | houteishiki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
方程式ほうていしき
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghouteishiki
phương trình; công thức giải quyết
- 1danh từ phương trình, công thứcequation; formula
- 2danh từ công thức giải quyết vấn đề, cách làm quen thuộc để đạt kết quảmethod for solving a problem; set way of achieving a particular result
Câu ví dụ
数学の方程式が苦手です。
Tôi kém phương trình toán học.
この方程式を解いてください。
Hãy giải phương trình này.