Từ vựng
展開 (てんかい, tenkai) nghĩa là gì?
展開 (てんかい, tenkai) trong tiếng Nhật nghĩa là triển khai, phát triển; mở rộng.
| Cách đọc | てんかい |
|---|---|
| Romaji | tenkai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
展開てんかい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenkai
triển khai, phát triển; mở rộng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự diễn tiến, mạch phát triển; khúc ngoặt (của câu chuyện)development; evolution; progression
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mở rộng, dàn ra, triển khai (lực lượng, mạng lưới)expansion; spreading out; extending
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (toán) khai triển (biểu thức đại số)expansion (of an algebraic expression)
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (toán) trải phẳng hình khối, hình khai triểndevelopment (of a three-dimensional shape)
- 5danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) giải nén, bung dữ liệuextraction (of compressed data); decompression; unpacking
Câu ví dụ
物語は意外な展開を見せた。
Câu chuyện có diễn biến bất ngờ.
会社は事業を海外に展開した。
Công ty mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.