Từ vựng ミシン (mishin) nghĩa là gì? ミシン trong tiếng Nhật nghĩa là máy may. Thông tin tra cứuCách đọcミシンRomajimishinTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 ミシンミシンN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmishinmáy may1danh từ sewing machineCâu ví dụこのミシンは古(ふる)いがまだ使(つか)える。Cái máy may này cũ nhưng vẫn dùng được.母(はは)はミシンでカーテンを作(つく)った。Mẹ tôi đã may rèm bằng máy may.