Từ vựng
翌~ (よく~) nghĩa là gì?
翌~ (よく~, yoku~) trong tiếng Nhật nghĩa là kế tiếp, hôm sau (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よく~ |
|---|
| Romaji | yoku~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTyoku~
kế tiếp, hôm sau (tiền tố)
Câu ví dụ
翌朝、早く家を出ました。
Sáng hôm sau, tôi ra khỏi nhà sớm.
会議の翌日に返事をします。
Tôi sẽ trả lời vào ngày sau cuộc họp.