Từ vựng
やり取り (やりとり) nghĩa là gì?
やり取り (やりとり) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trao đổi qua lại (thư từ, lời nói).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やりとり |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
sự trao đổi qua lại (thư từ, lời nói)
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ giving and taking; exchange (of letters); arguing back and forth