Từ vựng
残らず (のこらず, nokorazu) nghĩa là gì?
残らず (のこらず, nokorazu) trong tiếng Nhật nghĩa là toàn bộ, không sót lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のこらず |
|---|
| Romaji | nokorazu |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnokorazu
toàn bộ, không sót lại
- 1trạng từ all; entirely; completely
Câu ví dụ
お金を残らず使いました。
Tôi đã tiêu hết sạch tiền.
料理を残らず食べました。
Tôi đã ăn hết sạch món ăn.