Từ vựng
俳句 (はいく, haiku) nghĩa là gì?
俳句 (はいく, haiku) trong tiếng Nhật nghĩa là thơ Haiku.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいく |
|---|
| Romaji | haiku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaiku
thơ Haiku
- 1danh từ haiku; 17-mora poem, usu. in 3 lines of 5, 7 and 5 morae
Câu ví dụ
俳句には季節の言葉が必要です。
Thơ Haiku cần phải có từ chỉ mùa.
祖父は毎日俳句を作っています。
Ông tôi ngày nào cũng làm thơ Haiku.