Từ vựng
日の出 (ひので, hinode) nghĩa là gì?
日の出 (ひので, hinode) trong tiếng Nhật nghĩa là bình minh, mặt trời mọc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひので |
|---|
| Romaji | hinode |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghinode
bình minh, mặt trời mọc
- 1danh từ sunrise
Câu ví dụ
山で日の出を見ました。
Tôi ngắm bình minh trên núi.
明日は早起きして日の出を見る。
Mai tôi dậy sớm ngắm bình minh.