Từ vựng
分数 (ぶんすう, bunsuu) nghĩa là gì?
分数 (ぶんすう, bunsuu) trong tiếng Nhật nghĩa là phân số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんすう |
|---|
| Romaji | bunsuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunsuu
phân số
- 1danh từ · tính từ の fraction
Câu ví dụ
分数の計算は少し難しいです。
Phép tính phân số hơi khó.
息子は分数をまだ習っていない。
Con trai tôi vẫn chưa học phân số.