Từ vựng
卑怯 (ひきょう, hikyou) nghĩa là gì?
卑怯 (ひきょう, hikyou) trong tiếng Nhật nghĩa là hèn nhát; chơi xấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひきょう |
|---|
| Romaji | hikyou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikyou
hèn nhát; chơi xấu
- 1tính từ -na · danh từ hèn nhát, nhát gancowardly; craven
- 2tính từ -na · danh từ hèn hạ, chơi xấu, không đàng hoàngunfair; mean; sneaky
Câu ví dụ
彼は卑怯な手を使って勝った。
Anh ta đã thắng bằng cách chơi xấu.
逃げるなんて卑怯だと言われた。
Tôi bị nói rằng bỏ chạy là hèn nhát.