Từ vựng
見本 (みほん, mihon) nghĩa là gì?
見本 (みほん, mihon) trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu, vật mẫu; tấm gương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みほん |
|---|
| Romaji | mihon |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmihon
mẫu, vật mẫu; tấm gương
- 1danh từ · tính từ の mẫu, hàng mẫu, mẫu vậtsample; specimen; pattern
- 2danh từ · tính từ の hình mẫu, ví dụ điển hìnhmodel; example
Câu ví dụ
商品の見本をもらった。
Tôi đã nhận được mẫu sản phẩm.
彼の行動は生徒たちの見本になる。
Hành động của anh ấy là tấm gương cho học sinh.