Từ vựng
見下ろす (みおろす, miorosu) nghĩa là gì?
見下ろす (みおろす, miorosu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhìn xuống; coi thường.
| Cách đọc | みおろす |
|---|---|
| Romaji | miorosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
見下ろすみおろす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiorosu
nhìn xuống; coi thường
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhìn xuống, bao quát từ trên caoto overlook; to command a view of; to look down on
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ coi thường, khinh rẻto despise; to look down on
Câu ví dụ
山の上から町を見下ろした。
Từ trên núi tôi nhìn xuống thị trấn.
人を見下ろすような態度はよくない。
Thái độ coi thường người khác thì không tốt.