Từ vựng
粒 (つぶ, tsubu) nghĩa là gì?
粒 (つぶ, tsubu) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt, viên, giọt nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つぶ |
|---|
| Romaji | tsubu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsubu
hạt, viên, giọt nhỏ
- 1danh từ hạt, viên, giọtgrain; bead; drop
- 2lượng từ (lượng từ) đếm vật nhỏ tròn: hạt, hạt giống, viên thuốc, giọtcounter for small round objects including grains, seeds, pills, drops
Câu ví dụ
涙の粒が頬を流れた。
Những giọt nước mắt chảy trên má.
ぶどうの粒がとても大きい。
Những quả nho hạt rất to.