Từ vựng
街角 (まちかど, machikado) nghĩa là gì?
街角 (まちかど, machikado) trong tiếng Nhật nghĩa là góc phố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まちかど |
|---|
| Romaji | machikado |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmachikado
góc phố
- 1danh từ street corner
Câu ví dụ
街角で友だちに会いました。
Tôi đã gặp bạn ở góc phố.
街角に小さな花屋があります。
Ở góc phố có một tiệm hoa nhỏ.