Từ vựng
モーター (mootaa) nghĩa là gì?
モーター trong tiếng Nhật nghĩa là động cơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | モーター |
|---|
| Romaji | mootaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmootaa
động cơ
- 1danh từ motor; engine
Câu ví dụ
この機械のモーターが止まった。
Động cơ của cái máy này đã dừng.
モーターの音が急に大きくなった。
Tiếng động cơ đột nhiên to lên.