Từ vựng
通帳 (つうちょう, tsuuchou) nghĩa là gì?
通帳 (つうちょう, tsuuchou) trong tiếng Nhật nghĩa là sổ ngân hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうちょう |
|---|
| Romaji | tsuuchou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuuchou
sổ ngân hàng
- 1danh từ passbook; bankbook
Câu ví dụ
通帳を家に忘れました。
Tôi đã quên sổ ngân hàng ở nhà.
銀行で通帳を作りました。
Tôi đã làm sổ ngân hàng ở ngân hàng.