Từ vựng
免税 (めんぜい, menzei) nghĩa là gì?
免税 (めんぜい, menzei) trong tiếng Nhật nghĩa là miễn thuế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めんぜい |
|---|
| Romaji | menzei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmenzei
miễn thuế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tax exemption; duty exemption
Câu ví dụ
空港の免税店で香水を買った。
Tôi đã mua nước hoa ở cửa hàng miễn thuế sân bay.
この商品は外国人だけ免税になる。
Mặt hàng này chỉ người nước ngoài mới được miễn thuế.