Từ vựng
夫妻 (ふさい, fusai) nghĩa là gì?
夫妻 (ふさい, fusai) trong tiếng Nhật nghĩa là vợ chồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふさい |
|---|
| Romaji | fusai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfusai
vợ chồng
- 1danh từ husband and wife; married couple
Câu ví dụ
田中夫妻が結婚式に来ました。
Vợ chồng ông Tanaka đã đến dự đám cưới.
社長夫妻はとても親切な方です。
Vợ chồng giám đốc là những người rất tử tế.