Từ vựng
務める (つとめる, tsutomeru) nghĩa là gì?
務める (つとめる, tsutomeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm việc, đảm nhiệm vai trò.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つとめる |
|---|
| Romaji | tsutomeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTtsutomeru
làm việc, đảm nhiệm vai trò
Câu ví dụ
彼が今年の司会を務めます。
Anh ấy sẽ đảm nhiệm vai trò dẫn chương trình năm nay.
姉が舞台の主役を務めることになった。
Chị tôi sẽ đảm nhận vai chính của vở kịch.