Từ vựng
這う (はう, hau) nghĩa là gì?
這う (はう, hau) trong tiếng Nhật nghĩa là bò, trườn; leo lan.
| Cách đọc | はう |
|---|---|
| Romaji | hau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
這うはう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghau
bò, trườn; leo lan
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bò, trườn, đi bằng bốn chito crawl; to creep; to go on all fours
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trườn, ngoằn ngoèo, ngọ nguậy (rắn, sâu bọ)to slither; to wriggle
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ bò lan, leo lan ra (dây leo, hoa cỏ)to trail (of vines, flowers, etc.); to spread; to creep
Câu ví dụ
壁につるが這っています。
Dây leo đang lan trên tường.
赤ちゃんが床を這っています。
Em bé đang bò trên sàn.