Từ vựng
故郷 (ふるさと, furusato) nghĩa là gì?
故郷 (ふるさと, furusato) trong tiếng Nhật nghĩa là quê hương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふるさと |
|---|
| Romaji | furusato |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfurusato
quê hương
- 1danh từ quê hương, quê nhà, nơi chôn nhau cắt rốnhometown; birthplace; native place
- 2danh từ (cổ) phế tích, di tích cũruins; historic remains
Câu ví dụ
盆には必ず故郷へ帰ります。
Cứ đến lễ Obon là tôi nhất định về quê.
故郷の景色が今も忘れられない。
Tôi vẫn không quên được cảnh quê hương.