Từ vựng
ボーナス (boonasu) nghĩa là gì?
ボーナス trong tiếng Nhật nghĩa là tiền thưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボーナス |
|---|
| Romaji | boonasu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngboonasu
tiền thưởng
Genki 23Genki
- 1danh từ bonus
Câu ví dụ
今年の夏のボーナスは少なかった。
Tiền thưởng mùa hè năm nay ít.
ボーナスで新しいパソコンを買った。
Tôi đã mua máy tính mới bằng tiền thưởng.