Từ vựng
ラッシュアワー (rasshuawaa) nghĩa là gì?
ラッシュアワー trong tiếng Nhật nghĩa là giờ cao điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ラッシュアワー |
|---|
| Romaji | rasshuawaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrasshuawaa
giờ cao điểm
- 1danh từ rush hour
Câu ví dụ
ラッシュアワーを避けて家を出た。
Tôi ra khỏi nhà sớm để tránh giờ cao điểm.
ラッシュアワーの電車はとても混む。
Tàu vào giờ cao điểm rất đông.