Từ vựng
三日月 (みかづき, mikazuki) nghĩa là gì?
三日月 (みかづき, mikazuki) trong tiếng Nhật nghĩa là trăng lưỡi liềm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みかづき |
|---|
| Romaji | mikazuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmikazuki
trăng lưỡi liềm
- 1danh từ crescent moon; young moon
Câu ví dụ
今夜は空に三日月が出ている。
Đêm nay trên trời có trăng lưỡi liềm.
三日月の形のパンを買いました。
Tôi đã mua bánh mì hình trăng lưỡi liềm.