Từ vựng
臨時 (りんじ, rinji) nghĩa là gì?
臨時 (りんじ, rinji) trong tiếng Nhật nghĩa là tạm thời; đặc biệt, đột xuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りんじ |
|---|
| Romaji | rinji |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrinji
tạm thời; đặc biệt, đột xuất
- 1tính từ の · danh từ tạm thời, lâm thời, tạm quyềntemporary; provisional; interim
- 2tính từ の · danh từ đặc biệt, bất thường, tăng cường thêmspecial; extraordinary; extra
Câu ví dụ
臨時のバスが出ました。
Xe buýt đột xuất đã chạy.
臨時の会議が開かれました。
Một cuộc họp đặc biệt đã được mở.