Từ vựng
同~ (どう~) nghĩa là gì?
同~ (どう~, dou~) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng, đồng (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どう~ |
|---|
| Romaji | dou~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTdou~
cùng, đồng (tiền tố)
Câu ví dụ
私たちは同世代なので話が合う。
Chúng tôi cùng thế hệ nên nói chuyện rất hợp.
彼とは同学年だが、クラスは違う。
Tôi với cậu ấy cùng khối nhưng khác lớp.