Từ vựng
保健 (ほけん, hoken) nghĩa là gì?
保健 (ほけん, hoken) trong tiếng Nhật nghĩa là chăm sóc sức khỏe, vệ sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほけん |
|---|
| Romaji | hoken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoken
chăm sóc sức khỏe, vệ sinh
- 1danh từ sự giữ gìn sức khoẻ, vệ sinh phòng bệnhpreservation of health; hygiene; sanitation
- 2danh từ môn giáo dục sức khoẻ (ở trường)health education (school subject)
Câu ví dụ
具合が悪いので保健室で休みました。
Vì thấy trong người khó chịu nên tôi nghỉ ở phòng y tế.
保健の授業で健康について学びました。
Tôi học về sức khỏe trong giờ giáo dục sức khỏe.