Từ vựng でたらめ (detarame) nghĩa là gì? でたらめ trong tiếng Nhật nghĩa là vô căn cứ, bừa bãi, nhảm nhí. Thông tin tra cứuCách đọcでたらめRomajidetarameCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 でたらめでたらめN2 · ước tính theo khung JLPTdetaramevô căn cứ, bừa bãi, nhảm nhíCâu ví dụ彼(かれ)の話(はなし)はでたらめだ。Câu chuyện của anh ta toàn nhảm nhí.でたらめな数字(すうじ)を書(か)かないで。Đừng ghi những con số bừa bãi.