Từ vựng
理科 (りか, rika) nghĩa là gì?
理科 (りか, rika) trong tiếng Nhật nghĩa là môn khoa học tự nhiên.
| Cách đọc | りか |
|---|---|
| Romaji | rika |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
理科りか
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrika
môn khoa học tự nhiên
- 1danh từ khoa học tự nhiên và các ngành liên quan (gồm cả toán, kỹ thuật, y học)science (natural sciences and related fields, incl. mathematics, engineering, medicine, etc.)
- 2danh từ khối ngành khoa học, kỹ thuật, y (ở bậc đại học)faculties of science, engineering, medicine, etc. (at a university)
- 3danh từ môn khoa học (môn học ở trường phổ thông)science (as a school subject)
Câu ví dụ
息子は理科の実験が大好きだ。
Con trai tôi rất thích thí nghiệm môn khoa học.
理科のテストで良い点を取った。
Được điểm cao bài kiểm tra môn khoa học.