Từ vựng
曲げる (まげる, mageru) nghĩa là gì?
曲げる (まげる, mageru) trong tiếng Nhật nghĩa là uốn cong; bóp méo.
| Cách đọc | まげる |
|---|---|
| Romaji | mageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
曲げるまげる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmageru
uốn cong; bóp méo
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bẻ cong, uốn cong, khom, gập lạito bend; to crook; to bow
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nghiêng, làm nghiêng, làm lệch đito lean; to tilt; to incline
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ bóp méo (sự thật), xuyên tạc, làm sai lệchto bend (the truth); to distort; to twist
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ nhượng bộ, gác lại (nguyên tắc), bỏ qua ý mìnhto yield (a point); to depart (from a principle); to ignore (what one really thinks)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ đem cầm đồto pawn
Câu ví dụ
ひざを曲げて座ってください。
Hãy gập gối lại và ngồi xuống.
針金を曲げて輪を作りました。
Uốn cong dây thép để tạo thành vòng.