Từ vựng
岬 (みさき, misaki) nghĩa là gì?
岬 (みさき, misaki) trong tiếng Nhật nghĩa là mũi đất ven biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みさき |
|---|
| Romaji | misaki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmisaki
mũi đất ven biển
- 1danh từ cape (on coast)
Câu ví dụ
岬の先に灯台が見える。
Ở mũi đất có ngọn hải đăng.
岬から美しい海を眺めた。
Tôi ngắm biển đẹp từ mũi đất.