Từ vựng
元々 (もともと, motomoto) nghĩa là gì?
元々 (もともと, motomoto) trong tiếng Nhật nghĩa là vốn dĩ, ngay từ đầu.
| Cách đọc | もともと |
|---|---|
| Romaji | motomoto |
| Từ loại | trạng từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
元々もともと
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmotomoto
vốn dĩ, ngay từ đầu
- 1trạng từ · tính từ の vốn dĩ, ngay từ đầu, vốn bản chất làoriginally; from the start; from the beginning
- 2tính từ -na · danh từ huề vốn, không mất gì, vẫn như trước chứ chẳng thiệtnone the worse (for); (coming out) even; in the same position (as before)
Câu ví dụ
この土地は元々畑だった。
Mảnh đất này vốn là ruộng.
彼は元々医者になりたかった。
Vốn dĩ anh ấy muốn làm bác sĩ.