Từ vựng
半島 (はんとう, hantou) nghĩa là gì?
半島 (はんとう, hantou) trong tiếng Nhật nghĩa là bán đảo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんとう |
|---|
| Romaji | hantou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghantou
bán đảo
- 1danh từ bán đảopeninsula
- 2danh từ (nhạy cảm, thông tục) bán đảo Triều Tiên, Hàn Quốc (cách gọi vòng, tránh nói thẳng)Korea
Câu ví dụ
夏に半島を一周する旅に出た。
Mùa hè tôi đã lên đường đi vòng quanh bán đảo.
この半島は魚がおいしいことで有名だ。
Bán đảo này nổi tiếng vì cá ngon.